Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retrocession

/,retrou'seʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retrocession

/,retrou'seʃn/

danh từ

  • động tác lùi
  • (pháp lý) sự nhượng lại, sự trả lại
  • (y học) sự lặn vào trong
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of retroceding. n. The state of being retroceded, or granted back. n. Metastasis of an eruption or a tumor from the surface to the interior of the body.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...