Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retrochoir

/'retrәukwaiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retrochoir

//

* danh từ
  • bộ phận trong nhà thờ lớn ở sau điện thờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. Any extension of a church behind the high altar, as a chapel; also, in an apsidal church, all the space beyond the line of the back or eastern face of the altar.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...