Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retrogression

/,retrou'gresʃn/ phổ biến #40877
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retrogression

/,retrou'gresʃn/

danh từ

  • (như) retrogradation
  • sự lùi lại, sự giật lùi, sự đi ngược lại
  • sự suy yếu, sự trở thành xấu hơn
Định nghĩa tiếng Anh

n passing from a more complex to a simpler biological form n returning to a former state

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...