Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retroperitoneal

/,retrәu,peritә'ni:әl/

Nghĩa thường dùng

sau màng bụng tính từ

“The kidneys are located in the retroperitoneal space.”Các thận nằm trong không gian sau màng bụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retroperitoneal

//

* tính từ
  • sau màng bụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...