Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

return a book

/rɪˈtɜːn ə bʊk/

Nghĩa thường dùng

trả sách cụm từ

“I have to return a book to the library today.”Hôm nay tôi phải trả sách cho thư viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...