Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

return policy

/rɪˈtɜːrn ˈpɑːləsi/

Nghĩa thường dùng

chính sách đổi trả hàng danh từ

“Read the return policy before purchasing.”Đọc chính sách đổi trả trước khi mua hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...