Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reunification

/'ri:,ju:nifi'keiʃn/ Collins ★ phổ biến #11561

Nghĩa thường dùng

sự thống nhất danh từ

“The reunification of Germany was historic.”Sự thống nhất nước Đức là một sự kiện lịch sử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reunification

/'ri:,ju:nifi'keiʃn/

danh từ

  • sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of coming together again

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...