reunification
/'ri:,ju:nifi'keiʃn/ Collins ★ phổ biến #11561
Nghĩa thường dùng
sự thống nhất
danh từ
“The reunification of Germany was historic.”Sự thống nhất nước Đức là một sự kiện lịch sử.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reunification
/'ri:,ju:nifi'keiʃn/
danh từ
- sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of coming together again