reusable
/ri:'ju:zәbl/ phổ biến #18083
Nghĩa thường dùng
có thể tái sử dụng
tính từ
“Using reusable bags helps reduce plastic waste.”Sử dụng túi có thể tái sử dụng giúp giảm rác thải nhựa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reusable
//
* tính từ- có thể dùng lại được
Định nghĩa tiếng Anh
s capable of being used again