Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reuters

/ˈrɔɪtərz/

Nghĩa thường dùng

tin tức danh từ

“Reuters is known for its reliable news coverage.”Reuters nổi tiếng với việc đưa tin đáng tin cậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tin tức

ví dụ

Reuters is known for its reliable news coverage. — Reuters nổi tiếng với việc đưa tin đáng tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...