Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revamp wardrobe

/rɪˈvæmp ˈwɔrdroʙ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện tủ quần áo cụm từ

“She decided to revamp her wardrobe for the new season.”Cô ấy quyết định cải thiện tủ quần áo cho mùa mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...