Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reveal a motive

/rɪˈviːl ə ˈmoʊtɪv/

Nghĩa thường dùng

Tiết lộ lý do đứng sau một hành động hoặc tội phạm. cụm từ

“The investigation aims to reveal a motive for the crime.”Cuộc điều tra nhằm tiết lộ lý do cho tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...