reveal history
/rɪˈviːl ˈhɪstəri/
Nghĩa thường dùng
cho thấy hoặc tiết lộ các sự kiện trong quá khứ
cụm từ
“Archaeological finds can reveal history that was previously unknown.”Những phát hiện khảo cổ có thể tiết lộ lịch sử chưa từng được biết đến.