reveal inconsistency
/rɪˈviːl ˌɪnkənˈsɪstənsi/
Đang hiển thị mục gốc reveal inconsistency cho “reveal inconsistencies”.
Nghĩa thường dùng
cho thấy sự thiếu đồng nhất hoặc đồng ý
cụm từ
“The analysis reveals inconsistency in the survey results.”Phân tích cho thấy sự thiếu đồng nhất trong kết quả khảo sát.