Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reveal inconsistency

/rɪˈviːl ˌɪnkənˈsɪstənsi/

Đang hiển thị mục gốc reveal inconsistency cho “reveal inconsistencies”.

Nghĩa thường dùng

cho thấy sự thiếu đồng nhất hoặc đồng ý cụm từ

“The analysis reveals inconsistency in the survey results.”Phân tích cho thấy sự thiếu đồng nhất trong kết quả khảo sát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...