reveal insights
/rɪˈviːl ˈɪnsaɪts/
Nghĩa thường dùng
bộc lộ những hiểu biết hoặc kiến thức quan trọng
cụm từ
“The study aims to reveal insights about ancient civilizations.”Nghiên cứu này nhằm bộc lộ những hiểu biết về các nền văn minh cổ đại.