Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reveal insights

/rɪˈviːl ˈɪnsaɪts/

Nghĩa thường dùng

bộc lộ những hiểu biết hoặc kiến thức quan trọng cụm từ

“The study aims to reveal insights about ancient civilizations.”Nghiên cứu này nhằm bộc lộ những hiểu biết về các nền văn minh cổ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...