reveal patterns
/rɪˈviːl ˈpætərnz/
Nghĩa thường dùng
thể hiện các sắp xếp hoặc xu hướng đều đặn hoặc lặp lại
cụm từ
“The data reveal patterns in consumer behavior.”Dữ liệu thể hiện các mẫu trong hành vi của người tiêu dùng.