Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reveal truths

/rɪˈviːl truːθs/

Nghĩa thường dùng

làm cho những sự thật quan trọng trở nên rõ ràng cụm từ

“The research aims to reveal truths about ancient civilizations.”Nghiên cứu nhằm tiết lộ những sự thật về các nền văn minh cổ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...