reversal
/ri'və:səl/ phổ biến #7227
Nghĩa thường dùng
sự đảo ngược, bước thụt lùi
danh từ
“The policy reversal surprised investors and analysts.”Sự đảo ngược chính sách làm ngạc nhiên các nhà đầu tư và phân tích.
Biến thể từ
reversals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reversal
/ri'və:səl/
danh từ
- sự đảo ngược (hình ảnh, câu...)
- (nghĩa bóng) sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược
- (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án)
- (kỹ thuật) cơ cấu đảo chiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a change from one state to the opposite state n. turning in an opposite direction or position n. a decision to reverse an earlier decision