Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Reverse the situation

Nghĩa thường dùng

Để đảo ngược tình hình cụm từ

“Vietnam is now more polluted than China, the situation was reversed.”Việt Nam hiện nay đang ô nhiễm hơn cả Trung Quốc, tình hình đã bị đảo ngược rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...