reverts
/rɪˈvɜ:ts/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reverts
//
* danh từ- số nhiều
- vật liệu trở về trạng thái ban đầu
Định nghĩa tiếng Anh
v go back to a previous state v undergo reversion, as in a mutation