Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

review results

/rɪˈvjuː rɪˈzʌlts/

Nghĩa thường dùng

đánh giá kết quả của một dự án cụm từ

“After the project, we need to review results thoroughly.”Sau dự án, chúng ta cần đánh giá kết quả một cách kỹ lưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...