Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revise electoral laws

/rɪˈvaɪz ɪˈlɛktərəl lɔːz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi các quy định về bầu cử cụm từ

“The government plans to revise electoral laws to improve fairness.”Chính phủ dự định sửa đổi các luật bầu cử để cải thiện tính công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...