revise electoral laws
/rɪˈvaɪz ɪˈlɛktərəl lɔːz/
Nghĩa thường dùng
thay đổi các quy định về bầu cử
cụm từ
“The government plans to revise electoral laws to improve fairness.”Chính phủ dự định sửa đổi các luật bầu cử để cải thiện tính công bằng.