revise regulations
/rɪˈvaɪz ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
thay đổi và cập nhật các quy tắc hoặc luật lệ
cụm từ
“The council plans to revise regulations for building safety.”Hội đồng dự định sửa đổi các quy định về an toàn xây dựng.