Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revise regulations

/rɪˈvaɪz ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi và cập nhật các quy tắc hoặc luật lệ cụm từ

“The council plans to revise regulations for building safety.”Hội đồng dự định sửa đổi các quy định về an toàn xây dựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...