Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revise wardrobe choices

/rɪˈvaɪz ˈwɔrdroʊb tʃɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá lại các lựa chọn trang phục của bạn để có phong cách tốt hơn. cụm từ

“It’s a good idea to revise wardrobe choices seasonally.”Thật tốt khi đánh giá lại lựa chọn trang phục theo mùa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...