Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revisit history

/ˌriːˈvɪzɪt ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

xem xét hoặc xem lại các sự kiện trong quá khứ một lần nữa cụm từ

“Historians often revisit history to gain new insights.”Các nhà sử học thường xem xét lại lịch sử để có được những hiểu biết mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...