Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revisit milestones

/ˈrɪvɪst ˈmaɪlstoʊnz/

Nghĩa thường dùng

nhìn lại các sự kiện quan trọng cụm từ

“Historians often revisit milestones in the development of democracy.”Nhà sử học thường nhìn lại các cột mốc trong sự phát triển của nền dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...