Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revisit themes

/ˈriːˌvɪzɪt θiːmz/

Nghĩa thường dùng

xem xét các ý tưởng lặp lại trong bối cảnh lịch sử. cụm từ

“Scholars often revisit themes in their research.”Các học giả thường xem xét lại các chủ đề trong nghiên cứu của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...