Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revitalization

/ri:,vaitəlai'zeiʃən;-li'z-/ TOEFL phổ biến #14567

Nghĩa thường dùng

Quá trình làm cho một cái gì đó hoạt động hoặc mạnh mẽ trở lại. danh từ

“Urban revitalization can improve city life.”Đô thị hóa có thể cải thiện đời sống thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revitalization

//

* danh từ
  • tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n bringing again into activity and prominence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...