revitalization
Nghĩa thường dùng
“Urban revitalization can improve city life.”Đô thị hóa có thể cải thiện đời sống thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
revitalization
//
* danh từ- tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh
Định nghĩa tiếng Anh
n bringing again into activity and prominence