Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revitalize fashion scenes

/rɪˈvaɪtəlˌaɪz ˈfæʃən siːnz/

Nghĩa thường dùng

đem lại sức sống mới cho các cộng đồng thời trang cụm từ

“New designers can revitalize fashion scenes in cities.”Các nhà thiết kế mới có thể đem lại sức sống mới cho các cộng đồng thời trang ở các thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...