revivalism
/rɪˈvaɪvəlɪzəm/ phổ biến #32209
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
revivalism
//
* danh từ- quá trình làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo, đức tin
Định nghĩa tiếng Anh
n. an attempt to reawaken the evangelical faith