Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revivalism

/rɪˈvaɪvəlɪzəm/ phổ biến #32209
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revivalism

//

* danh từ
  • quá trình làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo, đức tin
Định nghĩa tiếng Anh

n. an attempt to reawaken the evangelical faith

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...