revivalist
/ri'vaivəlist/ phổ biến #29841
Biến thể từ
revivalists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
revivalist
//
* danh từ- người tổ chức, người điều hành các cuộc họp tôn giáo thức tỉnh lại đức tin
Định nghĩa tiếng Anh
n a preacher of the Christian gospel