revive interest
/rɪˈvaɪv ˈɪntərɛst/
Nghĩa thường dùng
khôi phục sự quan tâm đến một xu hướng thời trang
cụm từ
“Vintage clothing can revive interest in past styles.”Thời trang vintage có thể khôi phục sự quan tâm đến các phong cách trong quá khứ.