Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revive interest

/rɪˈvaɪv ˈɪntərɛst/

Nghĩa thường dùng

khôi phục sự quan tâm đến một xu hướng thời trang cụm từ

“Vintage clothing can revive interest in past styles.”Thời trang vintage có thể khôi phục sự quan tâm đến các phong cách trong quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...