Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

reviver

/ri'vaivə/

danh từ

  • người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lại; cái làm thịnh hành trở lại
  • chất làm thấm lại màu
  • (từ lóng) ly rượu mạnh
Biến thể từ revivers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, revives.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...