Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reviver

/ri'vaivə/
Biến thể từ revivers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reviver

/ri'vaivə/

danh từ

  • người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lại; cái làm thịnh hành trở lại
  • chất làm thấm lại màu
  • (từ lóng) ly rượu mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, revives.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...