revoke a decision
/rɪˈvoʊk ə dɪˈsɪʒən/
Nghĩa thường dùng
chính thức thu hồi một quyết định đã đưa ra
cụm từ
“The board decided to revoke the decision after new evidence.”Ban lãnh đạo quyết định thu hồi quyết định sau khi có bằng chứng mới.