Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revoke a decision

/rɪˈvoʊk ə dɪˈsɪʒən/

Nghĩa thường dùng

chính thức thu hồi một quyết định đã đưa ra cụm từ

“The board decided to revoke the decision after new evidence.”Ban lãnh đạo quyết định thu hồi quyết định sau khi có bằng chứng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...