Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revolutionism

/,revə'lu:ʃnizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revolutionism

/,revə'lu:ʃnizm/

danh từ

  • tính cách mạng; tinh thần cách mạng
Định nghĩa tiếng Anh

n a belief in the spread of revolutionary principles

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...