Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revolutionize innovation

/ˌrɛvəˈluːʃəˌnaɪz ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cách mạng hóa đổi mới cụm từ

“This technology could revolutionize innovation in the industry.”Công nghệ này có thể cách mạng hóa đổi mới trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...