Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revulsive

/ri'vʌlsiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revulsive

/ri'vʌlsiv/

tính từ

  • (y học) gây chuyển bệnh, lùa bệnh

danh từ

  • (y học) thuốc gây chuyển bệnh, thuốc lùa bệnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. Causing, or tending to, revulsion. n. That which causes revulsion; specifically (Med.), a revulsive remedy or agent.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...