Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rewardable

/ri'wɔ:dəbl/

Nghĩa thường dùng

đáng thưởng, đáng thưởng công tính từ

“His efforts in the project were truly rewardable.”Nỗ lực của anh ấy trong dự án thực sự đáng được thưởng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rewardable

/ri'wɔ:dəbl/

tính từ

  • đáng thưởng, đáng thưởng công
Định nghĩa tiếng Anh

a. Worthy of reward.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...