rewardable
Nghĩa thường dùng
“His efforts in the project were truly rewardable.”Nỗ lực của anh ấy trong dự án thực sự đáng được thưởng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rewardable
/ri'wɔ:dəbl/
tính từ
- đáng thưởng, đáng thưởng công
Định nghĩa tiếng Anh
a. Worthy of reward.