Từ điển Anh–Việt

112.439 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rhematic

/ri'mætik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rhematic

//

* tính từ
  • thuộc cấu tạo từ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having a verb for its base; derived from a verb; as, rhematic adjectives. n. The doctrine of propositions or sentences.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...