Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rheumatism

/'ru:mətizm/ phổ biến #28939

Nghĩa thường dùng

Bệnh thấp khớp danh từ

“Rheumatism can make your joints hurt and feel stiff.”Bệnh thấp khớp có thể làm cho khớp của bạn đau và cảm thấy cứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rheumatism

/'ru:mətizm/

danh từ

  • (y học) bệnh thấp khớp
Định nghĩa tiếng Anh

n. any painful disorder of the joints or muscles or connective tissues

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...