rheumatism
/'ru:mətizm/ phổ biến #28939
Nghĩa thường dùng
Bệnh thấp khớp
danh từ
“Rheumatism can make your joints hurt and feel stiff.”Bệnh thấp khớp có thể làm cho khớp của bạn đau và cảm thấy cứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rheumatism
/'ru:mətizm/
danh từ
- (y học) bệnh thấp khớp
Định nghĩa tiếng Anh
n. any painful disorder of the joints or muscles or connective tissues