Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rheumatoid arthritis

/ˌru:mətɔɪd ɑ:ˈθraɪtɪs/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rheumatoid arthritis

//

* danh từ
  • dạng viêm khớp mãn tính tăng dần, gây ra viêm (nhất là ở các khớp bàn tay, cổ tay, đầu gối và bàn chân)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...