rhumb
/rʌm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rhumb
//
* danh từ- rhumb (khoảng cách chia trên vòng mặt la bàn, bằng 1 / 32 của 360 độ, hoặc bằng 11 độ 15 phút)
Định nghĩa tiếng Anh
n a line on a sphere that cuts all meridians at the same angle; the path taken by a ship or plane that maintains a constant compass direction