Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rhumb

/rʌm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rhumb

//

* danh từ
  • rhumb (khoảng cách chia trên vòng mặt la bàn, bằng 1 / 32 của 360 độ, hoặc bằng 11 độ 15 phút)
Định nghĩa tiếng Anh

n a line on a sphere that cuts all meridians at the same angle; the path taken by a ship or plane that maintains a constant compass direction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...