Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

riboflavin

/.raibәu'fleivin/ phổ biến #30775
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

riboflavin

//

* danh từ
  • vitamin B 2 (có trong thịt, cá, sữa, rau xanh giúp cho sự phát triển của con người)
Định nghĩa tiếng Anh

n a B vitamin that prevents skin lesions and weight loss

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...