riboflavin
/.raibәu'fleivin/ phổ biến #30775
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
riboflavin
//
* danh từ- vitamin B 2 (có trong thịt, cá, sữa, rau xanh giúp cho sự phát triển của con người)
Định nghĩa tiếng Anh
n a B vitamin that prevents skin lesions and weight loss