Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rice field

/raɪs fiːld/

Nghĩa thường dùng

ruộng lúa danh từ

“The rice field looks green and beautiful.”Ruộng lúa trông xanh và đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...