Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rich – poor

/rɪtʃ/ – /pɔːr/

Nghĩa thường dùng

giàu – nghèo tính từ

“The rich man helped the poor woman.”Người đàn ông giàu đã giúp người phụ nữ nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...