Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rich – wealthy

/rɪtʃ/ – /ˈwɛlθi/

Nghĩa thường dùng

giàu có tính từ

“They are rich and wealthy business people.”Họ là những doanh nhân giàu có.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...