Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rich as Croesus

/rɪtʃ əz ˈkroʊsəs/

Nghĩa thường dùng

Cực kỳ giàu có; rất giàu. cụm từ

“After inheriting the fortune, he's as rich as Croesus now.”Sau khi thừa kế gia tài, giờ anh ấy cực kỳ giàu có.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...