rich as Croesus
Nghĩa thường dùng
“After inheriting the fortune, he's as rich as Croesus now.”Sau khi thừa kế gia tài, giờ anh ấy cực kỳ giàu có.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After inheriting the fortune, he's as rich as Croesus now.”Sau khi thừa kế gia tài, giờ anh ấy cực kỳ giàu có.
Đang tải...