Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rich get richer

/rɪtʃ ɡɛt ˈrɪtʃər/

Nghĩa thường dùng

những người giàu có có xu hướng trở nên giàu có hơn cụm từ

“In this economy, it seems the rich get richer.”Trong nền kinh tế này, có vẻ như người giàu càng trở nên giàu có hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...