Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rich pickings

/rɪʧ ˈpɪkɪŋz/

Nghĩa thường dùng

cơ hội phong phú để kiếm tiền cụm từ

“The tech industry offers rich pickings for skilled workers.”Ngành công nghệ mang lại nhiều cơ hội cho những người có kỹ năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...