richards
Nghĩa thường dùng
“The Richards family has lived in this town for generations.”Gia đình Richards đã sống ở thị trấn này qua nhiều thế hệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- họ Richard
ví dụ
The Richards family has lived in this town for generations. — Gia đình Richards đã sống ở thị trấn này qua nhiều thế hệ.