Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #11125

richly

/'ritʃli/

phó từ

  • giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào
  • lộng lẫy, huy hoàng
  • hoàn toàn
    • he richly deserves success (to succeed): nó hoàn toàn xứng đáng thành công
Định nghĩa tiếng Anh

r to an ample degree or in an ample manner\nr in a rich manner\nr in a rich and lavish manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...