Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

richly

/'ritʃli/ Collins ★ phổ biến #11125
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

richly

/'ritʃli/

phó từ

  • giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào
  • lộng lẫy, huy hoàng
  • hoàn toàn
    • he richly deserves success (to succeed): nó hoàn toàn xứng đáng thành công
Định nghĩa tiếng Anh

r to an ample degree or in an ample manner r in a rich manner r in a rich and lavish manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...